Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Đỗ Hải Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Khung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Ngũ Lũng - Thanh Miễn - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1980 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Văn Phú - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Đồng Tâm - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: CB - 476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Tân Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
- Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/9/1968
- Đỗ Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng