Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Đỗ Hải Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đổ Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bá Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Yên - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nếp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Số 8 Lý Thường Kiệt Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Ngẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vật Liệu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D9 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đặng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1975 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Chiến Khởi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Mỏ Sơ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D32 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Đỗ Quang Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quang Hạp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Ái Quốc - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Phóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Tạ Xá - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Ái Quốc - Tiên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: D1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thành Huấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Linh Bình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Thanh Cương - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1979 Quê quán: Thương Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
  2. Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/9/1968
  3. Đỗ Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng