Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Đỗ Hải Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Tiến Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Tư Đô - Tư Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Duy Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1971 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Duy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Nơi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tú cường- Thanh Miện- Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 158 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Từmg Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Trụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 100 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh La - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1973 Quê quán: Tự Do - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đõ Hải Trị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hải Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hồng Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
  2. Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/9/1968
  3. Đỗ Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng