Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Đỗ Hải Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Xuân Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1971 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Chi Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E bộ - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng Đơn vị: A 65 - E 09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Hưng - Giá Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Chiu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đ814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hùng - Nam Hà Đơn vị: D19 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
- Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/9/1968
- Đỗ Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng