Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Đỗ Hải Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Hưng- Giá Phú- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 107 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mỹ Dương- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 172 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Đinh X Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Dân Chủ - Duyên Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hồng Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 230 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hểnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Đò Lương - ÂnThi - Hải Hưng Đơn vị: D5 - E79 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Khả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Do Sữ - Mỹ Văn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đồng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hùng tiến - Vĩnh Đỏ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
  2. Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/9/1968
  3. Đỗ Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng