Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Đỗ Hải Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Tứ Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D214 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: trung Thành - Tân An - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1980 Quê quán: An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Nhân Huế - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1981 Quê quán: Thái Học - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tử sỹ: Đỗ Văn Oay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D106 - E228 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Xưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1973 Quê quán: Hoàng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 31 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Lai chi-Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4305 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3 Quê quán: Hoàng Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D980 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C 20 - E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 Quê quán: Miên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 Quê quán: Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Minh Thanh. Nam Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/10/1975
- Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/9/1968
- Đỗ Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng