Tìm thấy 782 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Ngọc Chang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Phúc Thuỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thiên Ca Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tiến Quý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Bèo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 27 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Giai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 58 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 64 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Mình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Khu B4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 63 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973