Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Xuân Lấng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 178 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thể Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 181 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Điệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Mai Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Thi lễ-ái Quốc - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3819 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mỹ Dương- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 172 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2721 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4228 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Lợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.