Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Yên - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đường Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Xá - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Lữ Đô - Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1975 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Như Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Tế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Tiên Dũng - Hưng Yên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Tiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hưng Chì Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hưng Soạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Khắc Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Như Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Tinh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Thi lễ - ái Quốc - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Viết Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Trung Hương - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Huận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973