Tìm thấy 781 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đức Bứa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Phan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Trà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Hồng Phong, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Hồng Nam - TX. Hưng Yên - Hưng Yên Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Bài tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên tư - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Truật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Hồng nam - Tiên lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Quang Tiến - Hưng Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Quang Tiến - Hưng Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Tiên Phương - Liên Phương - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Trò Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.