Tìm thấy 781 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đức Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Thạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Xóm Thông - Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Trụ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Thoảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Kim Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 125 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quang Sỡi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Hiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Khuông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 197 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 149 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 153 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973