Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiễm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tráng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 146 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.