Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Khoa Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Hùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tràng Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 84 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nghề Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: án Cẩm - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2516 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Thành Công - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3794 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Văn Phú - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3565 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Cổ Dũng - Ninh Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Hùng Vương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh La - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tất Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Bảo Chi - Kim Đông - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Cấp tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.