Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Thành Kiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thành Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Mô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thành Quỹ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thành Sỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thành Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thành Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thành Tuế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thành Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thành Y Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thị Hiểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thị Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thị Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thị Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thị Tâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thị Tắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Đỗ Tiến Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tràng Bào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tràng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Đỗ Tràng Cuộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973