Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Khắc Vo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Khắc Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Kim Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Minh Giao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 226 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Minh Thuý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Đỗ Mộng Thuộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Nha Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Oanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Như Cừu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Như Tú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Quang Hàn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quang Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quang Phồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quang Thiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Thạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973