Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Hữu Hơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Hạng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Nho Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Sơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hữu Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hữu Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 173 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Xây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Đán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Khoa Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đỗ Khoa Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Khắc Dự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Khắc Mười Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Khắc Trài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973