Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Văn Phú, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trọng Bàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/09/1967 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quang Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hùng Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hùng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Tĩnh Tiện - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C1 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Thạch Long - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Bụi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/02/1968 Quê quán: Yên nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đ814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hồng Hàng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hùng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thái Phiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2800 Xem chi tiết →
  19. TRần Hưng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Đỗ thị Yến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973