Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đức Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 99 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Vị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đỗ đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Tiến thắng - Tự Do - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Vũ Đỗ Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Vũ đỗ Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thị Hoản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Bá Đọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Tân Yên, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Yên Hưng - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: An Đỗ - Bắc Sơn – Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Tân Yên, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Yên Hưng - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Quốc Đô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 218 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Chu Mạnh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Giang Lê Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 182 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 8 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973