Tìm thấy 782 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Giao Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Đề Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ bá Tụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ văn Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Soạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 129 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đình Thi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Thênh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Thơi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Trai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Tầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 90 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thế Khếnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thế Tá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973