Tìm thấy 788 hồ sơ cho “Đỗ Hưng Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 64 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Mình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 63 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Điểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Đỗ Bá Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Đỗ Bá Y Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Đỗ Bác Sỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Phách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Bộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc San Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973