Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Hùng Dũng”.

  1. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tam Phúc- Vĩnh Tương- Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 121 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tương - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hùng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Đình (Mai Đình)- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1967 Trạm 6, Đoàn 559
  2. Đỗ Hùng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 12/11/1970
  3. Đỗ Hùng Dũng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tam Phúc- Vĩnh Tương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1972 Lô 10 Số 121