Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Đỗ Hòa Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Hàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/2/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn De Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/7/1981 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đỗ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đỗ Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hồng Mượt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Nhà Máy ô tô Hoà Bình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 Quê quán: Đông Tiên - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 5 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đỗ Như Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/3/1980 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đổ Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hòa Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.07.09 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000