Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Đỗ Hòa Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Ngọc Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thị Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ đỗ Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thái Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/03/1972 Quê quán: Xuân Gia - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đỗ Tấn Binh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1957 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đỗ văn Doanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/12/1967 Quê quán: Xuân Hòa - Thương Trì - Thái Bình Đơn vị: Đ72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đỗ Cao Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Rồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H11 · Hàng C2 · Lô Tây Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Rực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H3 · Hàng C1 · Lô Tây Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C6 · Lô Tây Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H7 · Hàng C4 · Lô Đông Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C3 · Lô Đông Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H9 · Hàng C7 · Lô Đông Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H10 · Hàng C7 · Lô Đông Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1998 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hòa Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.07.09 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000