Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Đỗ Hòa Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Hóa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 109 · Hàng 13 · Khu b Xem chi tiết →
- Đỗ Công Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đõ Thanh Hoá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoán (Hóa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hóa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: XH - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/7/1981 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: X. Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Xuân Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1974 Quê quán: Hưng Hoá - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 PTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoa Đỏ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.