Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Đỗ Hòa Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/8/1986 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Minh Hoà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/10/1985 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Viết Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D416 - E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1971 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/6/1979 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - E515 - Binh đoàn 12 - Tổng cục XDKT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1971 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: B.1 125 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1991 Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Huấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Linh Bình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoà Nhơn, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoá hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.