Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Đỗ Hòa Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Ngọc Khổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Sỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Như Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Như Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Tiến Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tiến Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đắc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Minh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thanh Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tọng Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Lương Hòa - Giống Trộm - Bến Tre Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Tân Hoa - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C14 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hòa Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.07.09 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000