Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đỗ Giang Đô”.
- Đỗ Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 124 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hồng Phong - Thanh Đa - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thi Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hà Tiên - Hà Thung - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đổ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hóc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Cường Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.