Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đỗ Giang Đô”.

  1. Đỗ Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 292 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Giang Lê Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 182 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Đỗ Cường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Danh Giảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/2/1949 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Minh Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Giảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Giàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 312 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Bằng giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 315 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 13a Xem chi tiết →
  14. Đỗ Giang Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Giang Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đông Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Đổ Văn Giang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3a Xem chi tiết →
  20. Đỗ Giang Trảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Giang Đô Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1938 · Chương Mỹ Tây, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 21/7/1974