Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đỗ Chủ”.

  1. Đỗ Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Đỗ Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 291 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 202 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Chúng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Chuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Chuột Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ chu Bỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Xem chi tiết →
  9. Đỗ chu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 13 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đỗ Chuẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đỗ Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 358 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Chừng Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 4/1929 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đỗ Chu Sa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỗ Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Chứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Đỗ Chương Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Chử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · Đồng Vàng, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Đỗ Xuân Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Thái - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.62.05 mộ 9 mảnh Đăk Lăk bản đồ UTM 1/50.0000
  3. Đỗ Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thắng Lợi - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Đỗ Khắc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1973
  5. Đỗ Chủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 13 người trong các danh sách