Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Đỗ Cao Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Cáo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Đỗ Cáo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBKCHC xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thủy triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 444 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 464 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Do Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Tiến Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Do Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D4 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Cao Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kiên - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cao Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1970 Quê quán: Vĩnh Kiên - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hữu Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1963 Quê quán: Ngoạ Cương - Cảnh Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C4D959QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Hênh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thị xã Sơn Tây, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Tiến Sỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Tiến Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.