Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Đỗ Công Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn May Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 90 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tiết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Thìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  19. Đỗ văn Canh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Hãn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Công Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000