Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Đỗ Công Xã”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Công Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đông Phú - Lục nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Sàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thuỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Quy Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Khúc Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Quang Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Vụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Đỗ Mộng Thuộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.