Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Đỗ Công Xã”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Công Trứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tuyết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Đáp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Đích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Công Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Công Cương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 246 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Đỗ Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/10/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 502 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Đỗ Công Sàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 479 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Đỗ Công ích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 228 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Lương Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đổ Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Bằng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Danh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.