Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Đỗ Công Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đổ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 660 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Công Mai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Công Tạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/9/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1049 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thành Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đô Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Công Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Công Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Công Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Công Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Công Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1094 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đỗ Công Huy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đỗ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Công Niếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Công Trang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tăng Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Công Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000