Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Đỗ Công Xã”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Công Vườn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công ích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 232 · Hàng 27 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Công Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Công Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Lý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Công Lạch Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thiều Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.