Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Đỗ Công Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Công Độ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Công Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Công Đó Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/9/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  8. Trần Công Đỗ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đàm Công Độ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đô Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1934 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu BTC Xem chi tiết →
  12. Đỗ Công Bồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Công Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Công Hành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1948 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Công Kín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Công Tý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Công Tấn Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Công Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000