Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đỗ Công Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Điềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. TRƯƠNG DỌ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Thiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tư Liểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Nhơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Tâm Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - E52 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F304 - KH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác