Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Đỗ Công Cống”.

  1. Hoàng Công Độ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Công Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Đỗ Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Công Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/08/1982 Quê quán: Nhật Tân - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thu Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Dũng Yên - Quốc Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đông Phú - Lục nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/09/1970 Quê quán: Công bạt - Bát Vạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1974 Quê quán: Hưng Hoá - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 PTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Đỗ Công Cương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1952 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Công Danh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Trại Cọ - Tam Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978
  2. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 19B
  3. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Mộ 19B Đ2 Kánh Trung
  4. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1968 Bản Đê Klanh, bắc Hà Bầu, Huyện 4, Gia Lai
  5. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tam Hiệp- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 10, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 10 người trong các danh sách