Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Đỗ Công Cống”.

  1. Đỗ Công Cấp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 41 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Công Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/10/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 502 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Đỗ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 373 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Lành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2023 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Công Mai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Công Nghinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Công Quyến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Quán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Công Quốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Công Sàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 479 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Đỗ Công Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Công Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Thử Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Công Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Công Tiệp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Công Trang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Công Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Công Trứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Trại Cọ - Tam Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978
  2. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 19B
  3. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Mộ 19B Đ2 Kánh Trung
  4. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1968 Bản Đê Klanh, bắc Hà Bầu, Huyện 4, Gia Lai
  5. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tam Hiệp- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 10, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 10 người trong các danh sách