Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Đỗ Công Cống”.
- Đỗ Công Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Niếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Công Trang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 2b Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Tăng Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- đỗ công hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Hoàng Công Độ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đô Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Công Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Công Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 165 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Cương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 246 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Trại Cọ - Tam Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978
- Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 19B
- Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Mộ 19B Đ2 Kánh Trung
- Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1968 Bản Đê Klanh, bắc Hà Bầu, Huyện 4, Gia Lai
- Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tam Hiệp- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 10, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh