Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Đỗ Công Cống”.

  1. Đỗ Công Thủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: La Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1979 Quê quán: Châu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Trại Cọ - Tam Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978
  2. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 19B
  3. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Mộ 19B Đ2 Kánh Trung
  4. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1968 Bản Đê Klanh, bắc Hà Bầu, Huyện 4, Gia Lai
  5. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tam Hiệp- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 10, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 10 người trong các danh sách