Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Đỗ Công Cống”.
- Đỗ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1121 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Lĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Quỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Công Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1375 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Đô Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Công Hành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 644 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Công Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 350 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 629 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
-
Đỗ Văn Công
Năm sinh: 1944
Ngày hy sinh: 3/6/1968
Quê quán: QUẢNG PHÚ CẦU ỨNG HÒA - HÀ TÂY
Đơn vị: ĐỘI 11
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Đỗ Công Độ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Trại Cọ - Tam Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978
- Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 19B
- Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Mộ 19B Đ2 Kánh Trung
- Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1968 Bản Đê Klanh, bắc Hà Bầu, Huyện 4, Gia Lai
- Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tam Hiệp- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 10, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh