Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Công Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Công Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Công Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Đổ văn Cẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/10/1955 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Công Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 165 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Mai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Trang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Công Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Công Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định. - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E113 BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Công Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1968
  2. Đỗ Công Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/5/1970