Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đỗ Bá Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Đổ Thành Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 36 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: V113 - Cục quân giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đỗ bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tự Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô d Xem chi tiết →
  10. Phạm đô Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 167 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  12. hà Văn Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hải Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Đỗ Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô l Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 221 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô h Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô i Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô h Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 1/11/1973