Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Đỗ Anh Đình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Hùng Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Anh Khuê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Đô Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 18 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Liệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 113 Xem chi tiết →
  12. Đình Văn độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Phương Đinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Khải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1992 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Anh Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Đức- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 18/12/1969 (59750-47685) Bu Pơ Răng