Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Đỗ Đức Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồ Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 266 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đỗ Như Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 333 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Chuế Lưu, Xã Chuế Lưu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức La Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 482 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Thuần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đức Tươi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đổ Trọng Thỡn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hữu Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/9/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 21/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Hoàng Văn Thọ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Liên Hiệp- Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968 Đông nam Đắk Sắc 600m