Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đỗ Đức Thìn”.

  1. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T86 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 515 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 34 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Ái Quốc - Tiên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: D1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Thìn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Lan Châu, Nông Trường Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 9 1/50000