Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đỗ Đức Thân”.

  1. Đỗ Đức Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1976 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Đỗ đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 394 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 639 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 21/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Thụy Hưng - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Thân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/9/1976