Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Đức Thành”.
- Đỗ đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 21/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Thụy Hưng - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1968 Cách viện 48 = 1 km(Binh Trạm 8)
- Đỗ Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/6/1969
- Đỗ Đức Thanh (Thạnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/9/1969