Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đỗ Đức Tâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Trà, Tam Trà Đơn vị: TĐ Tkỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đổ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 51 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đức Đô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/05/1979 Quê quán: Tiền Sử - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức La Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tươi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tám Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Tam Điệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tuy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hợp, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 482 · Khu 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.